Một số thuật ngữ thông dụng tiếng Anh trong Call Center

0

Có thể nói, thuật ngữ Call Center xuất hiện vào năm 1983 trong từ điển tiếng Anh Oxford. Kể từ đó, các từ viết tắt hay từ chuyên ngành Call Center bắt đầu ra đời. Để hiểu rõ hơn về thuật ngữ tiếng Anh Call Center, bạn có thể tham khảo bài viết dưới đây.

Các thuật ngữ tiếng Anh thông dụng được tìm thấy trong Call Center

1. Trong nước

Chắc hẳn thuật ngữ Inbound đã quá quen thuộc với bạn, Inbound là hoạt động nhận hàng từ khách hàng.

2. Ra nước ngoài

Thuật ngữ Outbound được biết đến là hành động mà doanh nghiệp chủ động tìm cách liên hệ với khách hàng …

Tải game crack việt hoá tại: https://daominhha.com

3. Tiếp thị qua điện thoại

Đây là một thuật ngữ mà nhiều người biết đến vì nó được ghép từ từ “Telephone” + “Marketing”, có thể hiểu đơn giản là tiếp thị qua điện thoại.

4. Bán hàng qua điện thoại

Thuật ngữ telesale được rất nhiều người sử dụng, thuật ngữ này được tạo ra bởi “Telephone” + “Sale” có nghĩa là bán hàng qua điện thoại. Telesale là một thuật ngữ khá phổ biến và thông dụng hiện nay.

5. BPO – Gia công quy trình kinh doanh

BPO là một thuật ngữ quen thuộc giúp thuê ngoài một phần công việc cho một doanh nghiệp, được điều hành thay mặt cho doanh nghiệp đó.

Mình nghĩ bạn cần xem =>  Những điều cần biết khi bạn chuyển từ HTML sang Wordpress

Thuật ngữ BPO có thể được hiểu qua một ví dụ cụ thể như sau: Một doanh nghiệp không có bộ phận chăm sóc khách hàng và cần thuê một đơn vị khác để chăm sóc khách hàng cho công ty của mình vào một thời điểm nhất định. . Giờ đây, các công ty thực hiện BPO có thể cung cấp những người hoặc phương tiện cần thiết tốt như một bộ phận thực sự của công ty.

6. CRM – Quản lý quan hệ khách hàng

Đây là phần mềm giúp quản lý khách hàng dễ dàng, CRM với khả năng lưu trữ và đồng bộ các thông tin cần thiết từ khách hàng: Thông tin khách hàng, lịch sử mua hàng, lịch sử tương tác với khách hàng… Những điều này sẽ giúp các bộ phận trong công ty dễ dàng nắm bắt thông tin khách hàng. Dễ dàng quản lý các quá trình cung cấp dịch vụ tốt nhất cho khách hàng. CRM sẽ tạo ra cái nhìn tổng quan nhất về khách hàng tiềm năng, hiểu chi tiết những gì họ cần và có thể xây dựng mối quan hệ bằng cách xây dựng cái nhìn tổng quan và chăm sóc khách hàng tốt nhất. tốt.

7. Đại diện Dịch vụ Khách hàng – CSR’s

Thuật ngữ Đại diện Dịch vụ Khách hàng hay còn được viết tắt là CSR có thể hiểu đơn giản là tổng đài viên, điện thoại viên.

8. Đại lý

Tương tự như ý nghĩa của Customer Service Agent, Agent còn được gọi là tổng đài, nhà điều hành.

9. Phản hồi giọng nói tương tác – IVR

Thuật ngữ Phản hồi bằng giọng nói tương tác là tương tác bằng giọng nói tự động. Có thể hiểu đơn giản là khi có cuộc gọi đến, tổng đài sẽ phát đoạn ghi âm hướng dẫn để khách hàng dễ dàng bấm số và làm theo hướng dẫn.

10. PBX – Sàn giao dịch chi nhánh riêng

Được biết, PBX là hệ thống tổng đài nội bộ với mục đích giúp các phòng ban và toàn thể nhân viên trong công ty dễ dàng gọi điện, liên lạc với nhau mà không tốn bất kỳ chi phí nào.

Mình nghĩ bạn cần xem =>  Phân biệt Differential backup và Incremental backup - Nên lựa chọn thế nào và khi nào nên sử dụng cái nào?

11. VoIP – Giao thức thoại qua Internet

Thuật ngữ Voip khá dễ hiểu, nó được biết đến là một tổng đài điện thoại hoạt động trên nền tảng internet.

12. ACD – Phân phối cuộc gọi tự động: (hoặc Phân phối liên hệ tự động)

ACD là một hệ thống giúp phân bổ cuộc gọi tự động dễ dàng. Cuộc gọi và tổng đài sẽ tự động được giao cho các nhân viên trực tổng đài.

13. Định tuyến

Định tuyến là định tuyến cuộc gọi. Các thuật toán này giúp hệ thống PBX dễ dàng định tuyến các cuộc gọi này đến nhà điều hành nào.

14. Xếp hàng

Queue có thể hiểu là việc xếp hàng trên kênh điện thoại, cuộc gọi này giúp tổng đài dễ dàng đến máy nhánh khác theo cài đặt riêng của doanh nghiệp. Có thể lấy ví dụ đơn giản như: Theo nhu cầu liên hệ của khách hàng như đặt hàng, giúp hỗ trợ kỹ thuật, tư vấn thông tin cụ thể… Các nhánh trên có thể gọi là hàng đợi (Queue).

15. Ghi âm

Đây là thuật ngữ ghi âm cuộc gọi của khách hàng đến doanh nghiệp và ngược lại.

16. AQM – Quản lý chất lượng trước

AQM là kiểm soát và quản lý chất lượng của dịch vụ. AQM bao gồm các ứng dụng ghi âm cuộc gọi, dễ dàng ghi lại màn hình làm việc của tổng đài hoặc giúp tìm kiếm các đoạn ghi âm nâng cao.

17. LCM – Quản lý Danh sách & Chiến dịch

LCM giúp bạn dễ dàng quản lý các chiến dịch gửi đi.

18. WFM – Quản lý lực lượng lao động

WFM có thể quản lý số lượng nhân lực.

19. Omnichannel

Omnichannel giúp tích hợp trải nghiệm khách hàng đa kênh.

20. Self-service: Tự phục vụ

Self được biết đến là hình thức khách hàng liên hệ với doanh nghiệp đó mà không cần sự hỗ trợ của nhân viên tổng thể, thông tin đó có sẵn và khách hàng có thể tự giải quyết vấn đề của mình. .

Mình nghĩ bạn cần xem =>  Quyền truy cập ứng dụng Android App Permission

Trên đây là một số khái niệm cũng như định nghĩa bằng tiếng Anh thường dùng để nói về phần mềm ứng dụng, các vị trí cần thiết trong Call Center. Hi vọng những điều khoản này có thể giúp ích cho bạn những kiến ​​thức cần biết về ngành dịch vụ Call Center này.

✤ Top 20 bài viết Tổng Hợp mới nhất :

Xem thêm nhiều Tổng Hợp mới hay

Leave a comment